Nghĩa của từ "along with" trong tiếng Việt
"along with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
along with
US /əˈlɔːŋ wɪθ/
UK /əˈlɒŋ wɪð/
Giới từ
cùng với, kèm theo
in addition to; together with
Ví dụ:
•
He brought his brother along with him to the party.
Anh ấy đưa em trai cùng với mình đến bữa tiệc.
•
The new policy will bring many changes along with it.
Chính sách mới sẽ mang lại nhiều thay đổi cùng với nó.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: